la sucesión intestada
su
ˌsu
soo
ce
θe
the
sión
ˈsjɔn
syawn
in
in
in
tes
tes
tes
ta
ta
ta
da
ða
dha

Định nghĩa và ý nghĩa của "sucesión intestada"trong tiếng Tây Ban Nha

La sucesión intestada
01

thừa kế theo pháp luật, thừa kế không có di chúc

el proceso legal mediante el cual se distribuyen los bienes de una persona fallecida que no dejó un testamento válido 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sucesiones intestadas
Các ví dụ
Al no haber testamento, la familia tuvo que iniciar una sucesión intestada. 

Do không có di chúc, gia đình đã phải khởi động một thủ tục thừa kế không có di chúc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng