refrendar
ref
ˌref
ref
ren
ɾɛn
ren
dar
ˈdaɾ
dar
refrescar

Định nghĩa và ý nghĩa của "refrendar"trong tiếng Tây Ban Nha

refrendar
01

ký xác nhận, chứng thực

firmar un documento ya firmado por otra autoridad para darle validez oficial o confirmarlo 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
refrendo
ngôi thứ ba số ít
refrenda
hiện tại phân từ
refrendando
quá khứ đơn
refrendó
quá khứ phân từ
refrendado
Các ví dụ
El secretario refrendó la firma del director en el certificado. 

Thư ký đã xác nhận chữ ký của giám đốc trên chứng chỉ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng