el boiler plate
Pronunciation
/boɪlˈɛɾ plˈate/

Định nghĩa và ý nghĩa của "boiler plate"trong tiếng Tây Ban Nha

El boiler plate
01

điều khoản tiêu chuẩn

lenguaje o disposiciones legales genéricas, estandarizadas y reutilizables en contratos o documentos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El boilerplate ahorra tiempo, pero a veces esconde obligaciones importantes.
Văn bản mẫu tiết kiệm thời gian, nhưng đôi khi che giấu các nghĩa vụ quan trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng