Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El título de propiedad
01
giấy chứng nhận quyền sở hữu, văn bằng sở hữu
el documento legal que acredita a una persona como dueña de un bien, especialmente de un inmueble o un vehículo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
títulos de propiedad
Các ví dụ
El título de propiedad del coche debe llevarse siempre en el vehículo.
Giấy chứng nhận quyền sở hữu của xe ô tô phải luôn được mang theo trong xe.



























