Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el título de propiedad
/tˈitulo ðe pɾˌopjeðˈad/
El título de propiedad
01
giấy chứng nhận quyền sở hữu, văn bằng sở hữu
el documento legal que acredita a una persona como dueña de un bien, especialmente de un inmueble o un vehículo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
títulos de propiedad
Các ví dụ
El notario registró la transferencia del título de propiedad.
Công chứng viên đã đăng ký việc chuyển nhượng giấy chứng nhận quyền sở hữu.



























