el litigio
li
li
li
tig
ˈtix
tikh
io
jo
yo
litio

Định nghĩa và ý nghĩa của "litigio"trong tiếng Tây Ban Nha

El litigio
01

vụ kiện, tranh chấp pháp lý

el proceso de llevar un asunto legal ante un tribunal; un pleito o disputa judicial 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
litigios
Các ví dụ
El litigio entre las dos compañías duró más de una década. 

Vụ kiện giữa hai công ty kéo dài hơn một thập kỷ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng