Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El litigio
01
vụ kiện, tranh chấp pháp lý
el proceso de llevar un asunto legal ante un tribunal; un pleito o disputa judicial
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
litigios
Các ví dụ
El litigio por la herencia dividió a la familia.
Vụ kiện về tài sản thừa kế đã chia rẽ gia đình.



























