el desacato al tribunal
de
ˌde
de
sa
sa
sa
ca
ˈka
ka
to
to
to
al
al
al
tri
tɾi
tri
bu
βu
boo
nal
nal
nal

Định nghĩa và ý nghĩa của "desacato al tribunal"trong tiếng Tây Ban Nha

El desacato al tribunal
01

tội khinh thường tòa án, sự xúc phạm tòa án

la falta de respeto o la desobediencia a la autoridad de un juez o tribunal, que puede ser castigada 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
desacatos al tribunal
Các ví dụ
El testigo fue acusado de desacato al tribunal por negarse a responder. 

Nhân chứng bị buộc tội khinh thường tòa án vì từ chối trả lời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng