Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El desacato al tribunal
01
tội khinh thường tòa án, sự xúc phạm tòa án
la falta de respeto o la desobediencia a la autoridad de un juez o tribunal, que puede ser castigada
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
desacatos al tribunal
Các ví dụ
El testigo fue acusado de desacato al tribunal por negarse a responder.
Nhân chứng bị buộc tội khinh thường tòa án vì từ chối trả lời.



























