el pistolero
pis
ˌpis
pis
to
to
to
le
ˈlɛ
le
ro
ɾɔ
raw
delanterocamioneropeluquerorevistero

Định nghĩa và ý nghĩa của "pistolero"trong tiếng Tây Ban Nha

El pistolero
01

người đàn ông có vũ khí, pistolero

un hombre armado con pistola, especialmente un criminal o mercenario 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pistoleros
Các ví dụ
Dos pistoleros entraron en el banco y exigieron el dinero. 

Hai tên cướp có súng đã vào ngân hàng và đòi tiền.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng