el pirata informático
Pronunciation
/piɾˈata ˌimfɔɾmˈatiko/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pirata informático"trong tiếng Tây Ban Nha

El pirata informático
01

cướp biển máy tính, hacker

una persona que utiliza sus conocimientos técnicos para acceder sin autorización a sistemas informáticos
el pirata informático definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
piratas informáticos
Các ví dụ
El pirata informático entró en la red gubernamental desde su dormitorio.
Tin tặc máy tính đã xâm nhập vào mạng chính phủ từ phòng ngủ của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng