Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la ciencia forense
/θjˈɛnθja fɔɾˈɛnse/
La ciencia forense
01
khoa học pháp y, pháp y học
la aplicación de métodos y técnicas científicas a la investigación de delitos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
El equipo de ciencia forense llegó a la escena del crimen en una camioneta especial.
Đội khoa học pháp y đã đến hiện trường vụ án trong một chiếc xe tải đặc biệt.



























