tomar las huellas
Pronunciation
/tomˈaɾ las wˈeʎas/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tomar las huellas"trong tiếng Tây Ban Nha

tomar las huellas
01

lấy dấu vân tay, ghi lại dấu vân tay

registrar las impresiones dactilares de una persona en un formulario oficial
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
tomo las huellas
ngôi thứ ba số ít
toma las huellas
hiện tại phân từ
tomando las huellas
quá khứ đơn
tomó las huellas
quá khứ phân từ
tomado las huellas
Các ví dụ
El agente se puso los guantes para tomar las huellas del acusado.
Nhân viên đeo găng tay để lấy dấu vân tay của bị cáo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng