tomar las huellas
to
to
to
mar
ˈmaɾ
mar
las
las
las
hue
we
ve
llas
ʎas
lias

Định nghĩa và ý nghĩa của "tomar las huellas"trong tiếng Tây Ban Nha

tomar las huellas
01

lấy dấu vân tay, ghi lại dấu vân tay

registrar las impresiones dactilares de una persona en un formulario oficial 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
tomo las huellas
ngôi thứ ba số ít
toma las huellas
hiện tại phân từ
tomando las huellas
quá khứ đơn
tomó las huellas
quá khứ phân từ
tomado las huellas
Các ví dụ
La policía debe tomar las huellas a todos los detenidos. 

Cảnh sát phải lấy dấu vân tay của tất cả những người bị bắt giữ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng