Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tomar las huellas
01
lấy dấu vân tay, ghi lại dấu vân tay
registrar las impresiones dactilares de una persona en un formulario oficial
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
tomo las huellas
ngôi thứ ba số ít
toma las huellas
hiện tại phân từ
tomando las huellas
quá khứ đơn
tomó las huellas
quá khứ phân từ
tomado las huellas
Các ví dụ
La policía debe tomar las huellas a todos los detenidos.
Cảnh sát phải lấy dấu vân tay của tất cả những người bị bắt giữ.



























