el arresto ciudadano
Pronunciation
/arˈesto θjˌuðaðˈano/

Định nghĩa và ý nghĩa của "arresto ciudadano"trong tiếng Tây Ban Nha

El arresto ciudadano
01

bắt giữ công dân, sự bắt giữ bởi người dân

la detención de un sospechoso realizada por una persona común, no por un agente de la ley
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
arrestos ciudadanos
Các ví dụ
Intentó un arresto ciudadano pero el criminal escapó.
Anh ấy đã thử thực hiện bắt giữ công dân nhưng tên tội phạm đã trốn thoát.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng