el arresto ciudadano
a
a
a
rres
ˈres
res
to
ˌto
to
ciu
θju
thyoo
da
ða
dha
da
ða
dha
no
no
no

Định nghĩa và ý nghĩa của "arresto ciudadano"trong tiếng Tây Ban Nha

El arresto ciudadano
01

bắt giữ công dân, sự bắt giữ bởi người dân

la detención de un sospechoso realizada por una persona común, no por un agente de la ley 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
arrestos ciudadanos
Các ví dụ
El testigo realizó un arresto ciudadano hasta que llegó la policía. 

Nhân chứng đã thực hiện một vụ bắt giữ công dân cho đến khi cảnh sát đến.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng