el arresto domiciliario
Pronunciation
/arˈesto ðˌomiθiljˈaɾjo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "arresto domiciliario"trong tiếng Tây Ban Nha

El arresto domiciliario
01

quản thúc tại gia, giam giữ tại nhà

una medida judicial que obliga a una persona a permanecer en su residencia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Romper el arresto domiciliario puede resultar en prisión inmediata.
Vi phạm án quản thúc tại gia có thể dẫn đến việc bị tống giam ngay lập tức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng