los trabajos forzados
tra
tɾa
tra
ba
ˈβa
ba
jos
xos
khos
for
fɔɾ
fawr
za
θa
tha
dos
ðos
dhos

Định nghĩa và ý nghĩa của "trabajos forzados"trong tiếng Tây Ban Nha

Los trabajos forzados
01

lao động khổ sai, lao động cưỡng bức

un castigo que consiste en realizar trabajos físicos duros y exigentes, a menudo en condiciones adversas 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La sentencia incluía cinco años de trabajos forzados. 

Bản án bao gồm năm năm lao động cưỡng bức.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng