Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
los trabajos forzados
/tɾaβˈaxos fɔɾθˈaðos/
Los trabajos forzados
01
lao động khổ sai, lao động cưỡng bức
un castigo que consiste en realizar trabajos físicos duros y exigentes, a menudo en condiciones adversas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Los trabajos forzados en la colonia penitenciaria eran inhumanos.
Lao động cưỡng bức tại thuộc địa hình sự là vô nhân đạo.



























