Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la justicia restaurativa
/xustˈiθja rˌestaʊɾatˈiβa/
La justicia restaurativa
01
công lý phục hồi
un enfoque de justicia que busca reparar el daño causado por un delito
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
El joven se benefició de un proceso de justicia restaurativa.
Người trẻ đã được hưởng lợi từ quy trình công lý phục hồi.



























