Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La justicia restaurativa
01
công lý phục hồi
un enfoque de justicia que busca reparar el daño causado por un delito
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
El programa de justicia restaurativa reunió a la víctima con el ladrón.
Chương trình công lý phục hồi đã đưa nạn nhân và tên trộm lại với nhau.



























