la justicia restaurativa
jus
xus
khoos
tic
ˈtiθ
tith
ia
ˌja
ya
res
res
res
tau
taʊ
taw
ra
ɾa
ra
ti
ti
ti
va
βa
ba

Định nghĩa và ý nghĩa của "justicia restaurativa"trong tiếng Tây Ban Nha

La justicia restaurativa
01

công lý phục hồi

un enfoque de justicia que busca reparar el daño causado por un delito 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
El programa de justicia restaurativa reunió a la víctima con el ladrón. 

Chương trình công lý phục hồi đã đưa nạn nhân và tên trộm lại với nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng