Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el servicio a la comunidad
/sɛɾβˈiθjo a la kˌomuniðˈad/
El servicio a la comunidad
01
dịch vụ cộng đồng, công việc vì lợi ích công cộng
un trabajo no remunerado realizado por una persona como sanción alternativa a la cárcel, en beneficio del público
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
servicios a la comunidad
Các ví dụ
La pena por la infracción fue servicio a la comunidad, no cárcel.
Hình phạt cho hành vi vi phạm là dịch vụ cộng đồng, không phải tù.



























