Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el director de la cárcel
/dˌiɾɛktˈɔɾ ðe la kˈaɾθel/
El director de la cárcel
01
giám đốc nhà tù, quản ngục
la persona que tiene la máxima autoridad y responsabilidad administrativa en una prisión
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
directores de la cárcel
Các ví dụ
Los reclusos presentaron una queja al director de la cárcel.
Các tù nhân đã nộp đơn khiếu nại lên giám đốc nhà tù.



























