Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el encarcelamiento
/ˌɛnkaɾθˌelamjˈɛnto/
El encarcelamiento
01
sự giam giữ, sự bỏ tù
el acto de poner o el estado de estar en la cárcel como castigo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Su encarcelamiento fue por evasión de impuestos.
Việc giam giữ của ông là vì trốn thuế.



























