Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cuatrero
01
kẻ trộm gia súc, kẻ trộm ngựa
un ladrón de ganado, especialmente de caballos o vacas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cuatreros
Các ví dụ
Un cuatrero era el hombre más buscado en el condado.
Một cuatrero là người đàn ông bị truy nã nhiều nhất trong quận.



























