el cuatrero
cuat
ˈkwat
kvat
re
ɾe
re
ro
ɾo
ro
cuatro

Định nghĩa và ý nghĩa của "cuatrero"trong tiếng Tây Ban Nha

El cuatrero
01

kẻ trộm gia súc, kẻ trộm ngựa

un ladrón de ganado, especialmente de caballos o vacas 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cuatreros
Các ví dụ
El cuatrero robó diez caballos del rancho. 

Kẻ trộm gia súc đã đánh cắp mười con ngựa từ trang trại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng