el cuatrero
Pronunciation
/kwatɾˈɛɾɔ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cuatrero"trong tiếng Tây Ban Nha

El cuatrero
01

kẻ trộm gia súc, kẻ trộm ngựa

un ladrón de ganado, especialmente de caballos o vacas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cuatreros
Các ví dụ
Un cuatrero era el hombre más buscado en el condado.
Một cuatrero là người đàn ông bị truy nã nhiều nhất trong quận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng