el raptor
rap
ˈrap
rap
tor
toɾ
tor
raptar

Định nghĩa và ý nghĩa của "raptor"trong tiếng Tây Ban Nha

El raptor
01

kẻ bắt cóc, kẻ bắt cóc trẻ em

una persona que secuestra o lleva por la fuerza a alguien, especialmente a un niño 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
raptores
giống đực số ít
raptor
giống cái số ít
raptora
neutral form
secuestrador
Các ví dụ
El raptor del niño fue capturado por la policía. 

Kẻ bắt cóc đứa trẻ đã bị cảnh sát bắt giữ.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng