el raptor
Pronunciation
/rapːtˈɔɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "raptor"trong tiếng Tây Ban Nha

El raptor
01

kẻ bắt cóc, kẻ bắt cóc trẻ em

una persona que secuestra o lleva por la fuerza a alguien, especialmente a un niño
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
raptores
Các ví dụ
Un raptor intentó llevarse a un niño del parque.
Một kẻ bắt cóc đã cố gắng bắt một đứa trẻ khỏi công viên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng