Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El raptor
01
kẻ bắt cóc, kẻ bắt cóc trẻ em
una persona que secuestra o lleva por la fuerza a alguien, especialmente a un niño
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
raptores
Các ví dụ
Un raptor intentó llevarse a un niño del parque.
Một kẻ bắt cóc đã cố gắng bắt một đứa trẻ khỏi công viên.



























