el acosador
a
a
a
co
ko
ko
sa
sa
sa
dor
dor
dor
acusadoracabadoracogedor

Định nghĩa và ý nghĩa của "acosador"trong tiếng Tây Ban Nha

El acosador
01

người rình rập, kẻ quấy rối

una persona que persigue y hostiga a otra de manera obsesiva e intrusiva 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
acosadores
giống đực số ít
acosador
giống cái số ít
acosadora
neutral form
acosante
Các ví dụ
La mujer denunció a su acosador a la policía. 

Người phụ nữ đã tố cáo kẻ rình rập của mình với cảnh sát.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng