Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El acosador
01
người rình rập, kẻ quấy rối
una persona que persigue y hostiga a otra de manera obsesiva e intrusiva
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
acosadores
Các ví dụ
Recibía mensajes constantes de su acosador.
Cô ấy liên tục nhận được tin nhắn từ kẻ rình rập của mình.



























