el acosador
Pronunciation
/ˌakosaðˈɔɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "acosador"trong tiếng Tây Ban Nha

El acosador
01

người rình rập, kẻ quấy rối

una persona que persigue y hostiga a otra de manera obsesiva e intrusiva
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
acosadores
Các ví dụ
Recibía mensajes constantes de su acosador.
Cô ấy liên tục nhận được tin nhắn từ kẻ rình rập của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng