el pirata
Pronunciation
/piɾˈata/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pirata"trong tiếng Tây Ban Nha

El pirata
01

cướp biển, kẻ làm hàng giả

una persona que copia y distribuye ilegalmente material protegido por derechos de autor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
piratas
Các ví dụ
Los piratas de software evaden los sistemas de seguridad.
Những kẻ cướp biển phần mềm lách qua các hệ thống bảo mật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng