el gamberrismo
Pronunciation
/ɡˌambɛrˈismo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gamberrismo"trong tiếng Tây Ban Nha

El gamberrismo
01

hành vi côn đồ, hành vi phá hoại

el comportamiento violento y vandálico de un grupo de jóvenes o gamberros
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El gamberrismo daña el mobiliario urbano.
Gamberrismo làm hư hỏng đồ đạc đường phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng