Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El gamberrismo
01
hành vi côn đồ, hành vi phá hoại
el comportamiento violento y vandálico de un grupo de jóvenes o gamberros
Các ví dụ
El gamberrismo daña el mobiliario urbano.
Gamberrismo làm hư hỏng đồ đạc đường phố.



























