el genocidio
ge
ˌxe
khe
no
no
no
cid
ˈθið
thidh
io
jo
yo
homicidiosuicidiorubidioiridio

Định nghĩa và ý nghĩa của "genocidio"trong tiếng Tây Ban Nha

El genocidio
01

diệt chủng

el exterminio o destrucción deliberada y sistemática de un grupo nacional, étnico, racial o religioso 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
genocidios
Các ví dụ
El genocidio contra ese pueblo indígena casi los exterminó por completo. 

Cuộc diệt chủng chống lại người dân bản địa đó gần như đã tiêu diệt hoàn toàn họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng