Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El genocidio
01
diệt chủng
el exterminio o destrucción deliberada y sistemática de un grupo nacional, étnico, racial o religioso
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
genocidios
Các ví dụ
El genocidio contra ese pueblo indígena casi los exterminó por completo.
Cuộc diệt chủng chống lại người dân bản địa đó gần như đã tiêu diệt hoàn toàn họ.



























