Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
entrar sin autorización
/ɛntɾˈaɾ sin ˌaʊtɔɾˌiθaθjˈɔn/
entrar sin autorización
01
xâm nhập trái phép, vào mà không có sự cho phép
pasar o acceder a una propiedad o lugar sin tener permiso para hacerlo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
entro sin autorización
ngôi thứ ba số ít
entra sin autorización
hiện tại phân từ
entrando sin autorización
quá khứ đơn
entró sin autorización
quá khứ phân từ
entrado sin autorización
Các ví dụ
El hombre fue multado por entrar sin autorización en el campo militar.
Người đàn ông bị phạt vì xâm nhập trái phép vào khu vực quân sự.



























