desfalcar
Pronunciation
/dˌesfalkˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "desfalcar"trong tiếng Tây Ban Nha

desfalcar
01

biển thủ, thụt két

robar o malversar dinero o bienes que se tienen bajo custodia, especialmente en un trabajo
desfalcar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
desfalco
ngôi thứ ba số ít
desfalca
hiện tại phân từ
desfalcando
quá khứ đơn
desfalcó
quá khứ phân từ
desfalcado
Các ví dụ
El síndico fue acusado de desfalcar los ahorros de los jubilados.
Người được ủy thác bị buộc tội biển thủ tiền tiết kiệm của những người về hưu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng