Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El rapto
01
bắt cóc, cuỗm
el acto de secuestrar o llevarse a una persona por la fuerza
Các ví dụ
El motivo del rapto parece ser económico.
Động cơ của vụ bắt cóc dường như là kinh tế.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bắt cóc, cuỗm