el rapto
rap
ˈrap
rap
to
to
to

Định nghĩa và ý nghĩa của "rapto"trong tiếng Tây Ban Nha

El rapto
01

bắt cóc, cuỗm

el acto de secuestrar o llevarse a una persona por la fuerza 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
raptos
Các ví dụ
El rapto del empresario ocurrió frente a su oficina. 

Vụ bắt cóc doanh nhân xảy ra trước văn phòng của ông ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng