Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
perpetrar
01
thực hiện
cometer o llevar a cabo un acto ilegal o malvado
Các ví dụ
El ataque fue perpetrado en plena luz del día.
Vụ tấn công đã được thực hiện giữa ban ngày.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thực hiện