la ola de crímenes
Pronunciation
/ˈola ðe kɾˈimenes/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ola de crímenes"trong tiếng Tây Ban Nha

La ola de crímenes
01

làn sóng tội phạm, đợt tăng tội phạm

un aumento significativo y repentino de la actividad criminal en un área
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
olas de crímenes
Các ví dụ
La ola de crímenes parece centrarse en robos a viviendas.
Làn sóng tội phạm dường như tập trung vào các vụ trộm cắp nhà ở.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng