la rueda de ferrocarril
Pronunciation
/ruˈeða ðe fˌɛrokarˈil/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rueda de ferrocarril"trong tiếng Tây Ban Nha

La rueda de ferrocarril
01

bánh xe đường sắt

la rueda metálica de un tren o vagón que circula sobre un raíl
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ruedas de ferrocarril
Các ví dụ
El tren frenó y las ruedas de ferrocarril echaron chispas contra los raíles.
Đoàn tàu phanh lại và bánh xe đường sắt phát ra tia lửa vào đường ray.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng