el ángulo muerto
ángulo
angulo
angoolo
muerto
mwɛɾto
mverto

Định nghĩa và ý nghĩa của "ángulo muerto"trong tiếng Tây Ban Nha

El ángulo muerto
01

điểm mù, góc chết

un área alrededor de un vehículo que el conductor no puede ver con los espejos 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ángulos muertos
Các ví dụ
La moto estaba en mi ángulo muerto y no la vi. 

Chiếc xe máy đang ở góc chết của tôi và tôi đã không nhìn thấy nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng