las obras viales
Pronunciation
/ˈɔβɾas βjˈales/

Định nghĩa và ý nghĩa của "obras viales"trong tiếng Tây Ban Nha

Las obras viales
01

công trình đường bộ

trabajos de construcción o reparación en una carretera
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
obras viales
Các ví dụ
Los conductores deben reducir la velocidad en zonas de obras viales.
Người lái xe phải giảm tốc độ trong khu vực công trình đường bộ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng