las obras viales
ob
ˈɔβ
awb
ras
ɾas
ras
via
βja
bya
les
les
les

Định nghĩa và ý nghĩa của "obras viales"trong tiếng Tây Ban Nha

Las obras viales
01

công trình đường bộ

trabajos de construcción o reparación en una carretera 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
obras viales
Các ví dụ
Las obras viales causaron un gran embotellamiento esta mañana. 

Các công trình đường bộ đã gây ra một vụ tắc đường lớn sáng nay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng