la señal de salida
se
se
se
ñal
ˈɲal
nial
de
de
de
sal
sal
sal
i
i
i
da
ða
dha

Định nghĩa và ý nghĩa của "señal de salida"trong tiếng Tây Ban Nha

La señal de salida
01

biển báo lối ra, tín hiệu lối ra

un letrero que indica la salida de una autopista, edificio o túnel 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
señales de salida
Các ví dụ
La señal de salida de la autopista estaba medio kilómetro antes de la salida real. 

Biển báo lối ra đường cao tốc cách lối ra thực tế nửa cây số.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng