Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la señal de salida
/seɲˈal ðe salˈiða/
La señal de salida
01
biển báo lối ra, tín hiệu lối ra
un letrero que indica la salida de una autopista, edificio o túnel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
señales de salida
Các ví dụ
La señal de salida del túnel también indica la distancia al final.
Tín hiệu lối ra của đường hầm cũng cho biết khoảng cách đến cuối.



























