el robo de auto
ro
ˈro
ro
bo
βo
bo
de
ðe
dhe
au
aw
av
to
to
to

Định nghĩa và ý nghĩa của "robo de auto"trong tiếng Tây Ban Nha

El robo de auto
01

cướp xe hơi, trộm xe có vũ lực

el acto de robar un vehículo usando fuerza o amenazas contra el conductor 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
robos de auto
Các ví dụ
El robo de auto ocurrió en un semáforo en rojo en plena noche. 

Vụ cướp xe hơi xảy ra tại đèn đỏ giữa đêm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng