Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El robo de auto
01
cướp xe hơi, trộm xe có vũ lực
el acto de robar un vehículo usando fuerza o amenazas contra el conductor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
robos de auto
Các ví dụ
El robo de auto ocurrió en un semáforo en rojo en plena noche.
Vụ cướp xe hơi xảy ra tại đèn đỏ giữa đêm.



























