el robo de auto
Pronunciation
/rˈoβo ðe ˈaʊto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "robo de auto"trong tiếng Tây Ban Nha

El robo de auto
01

cướp xe hơi, trộm xe có vũ lực

el acto de robar un vehículo usando fuerza o amenazas contra el conductor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
robos de auto
Các ví dụ
Los robos de auto han aumentado en el centro de la ciudad.
Các vụ cướp xe hơi đã tăng lên ở trung tâm thành phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng