el accidente automovilístico
Pronunciation
/ˌakθiðˈɛnte ˌaʊtomˌoβilˈistiko/

Định nghĩa và ý nghĩa của "accidente automovilístico"trong tiếng Tây Ban Nha

El accidente automovilístico
01

tai nạn ô tô, va chạm xe hơi

una colisión o choque que involucra uno o más vehículos
el accidente automovilístico definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
accidentes automovilísticos
Các ví dụ
La lluvia fue la causa probable del accidente automovilístico.
Mưa là nguyên nhân có khả năng của tai nạn ô tô.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng