Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el viajar por carretera
/bjaxˈaɾ pɔɾ kˌaretˈɛɾa/
El viajar por carretera
01
chuyến đi đường bộ, chuyến đi đường
un viaje largo en coche por carretera, a menudo por placer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
viajes por carretera
Các ví dụ
Un viaje por carretera requiere una buena lista de música.
Một chuyến đi đường bộ cần một danh sách phát nhạc tốt.



























