Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El viajar por carretera
01
chuyến đi đường bộ, chuyến đi đường
un viaje largo en coche por carretera, a menudo por placer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
viajes por carretera
Các ví dụ
Su sueño es hacer un viaje por carretera por la costa de California.
Ước mơ của anh ấy là thực hiện một chuyến đi đường bộ dọc theo bờ biển California.



























