Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la luz de emergencia
/lˈuθ ðe ˌemɛɾxˈɛnθja/
La luz de emergencia
01
đèn báo hiệu khẩn cấp
las luces intermitentes que se usan para señalizar una emergencia o peligro
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
luces de emergencia
Các ví dụ
Es obligatorio usar la luz de emergencia al parar en un lugar peligroso.
Bắt buộc phải sử dụng đèn cảnh báo nguy hiểm khi dừng xe ở nơi nguy hiểm.



























