la luz de emergencia
luz
luθ
looth
de
de
de
e
e
e
mer
meɾ
mer
genc
ˈxenθ
khenth
ia
ja
ya

Định nghĩa và ý nghĩa của "luz de emergencia"trong tiếng Tây Ban Nha

La luz de emergencia
01

đèn báo hiệu khẩn cấp

las luces intermitentes que se usan para señalizar una emergencia o peligro 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
luces de emergencia
Các ví dụ
Encendió la luz de emergencia porque el coche se averió en la carretera. 

Anh ấy bật đèn cảnh báo vì xe bị hỏng trên đường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng