el cierre centralizado
Pronunciation
/θjˈɛre θˌɛntɾaliθˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cierre centralizado"trong tiếng Tây Ban Nha

El cierre centralizado
01

khóa trung tâm

un sistema que abre o cierra todas las puertas del coche a la vez
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cierres centralizados
Các ví dụ
Un problema eléctrico puede afectar al cierre centralizado.
Một vấn đề điện có thể ảnh hưởng đến khóa trung tâm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng