Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La dirección asistida
01
trợ lực lái
un sistema que ayuda al conductor a girar el volante con menos esfuerzo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La dirección asistida hace que aparcar sea mucho más fácil.
Hệ thống lái trợ lực giúp việc đỗ xe dễ dàng hơn nhiều.



























