Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
de dos pisos
01
hai tầng
un autobús o vehículo con dos niveles o pisos
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
de dos pisos
giống đực số nhiều
de dos pisos
giống cái số ít
de dos pisos
giống cái số nhiều
de dos pisos
Các ví dụ
El autobús de dos pisos es famoso en Londres.
Xe buýt hai tầng nổi tiếng ở Luân Đôn.



























