Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El minibús
01
xe buýt nhỏ, xe buýt cỡ nhỏ
un autobús pequeño para transportar a un número reducido de pasajeros
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
minibuses
Các ví dụ
El minibús tiene capacidad para doce personas.
Xe buýt nhỏ có sức chứa mười hai người.



























