Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la carrera de larga distancia
La carrera de larga distancia
01
cuộc chạy đường dài, chạy cự ly dài
una carrera de más de cinco kilómetros
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
carreras de larga distancia
Các ví dụ
La maratón es una carrera de larga distancia muy exigente.
Marathon là một cuộc chạy đường dài rất khắt khe.



























