la apertura de piernas
a
ˌa
a
per
pɛɾ
per
tu
ˈtu
too
ra
ɾa
ra
de
ðe
dhe
pier
pjɛɾ
pyer
nas
nas
nas

Định nghĩa và ý nghĩa của "apertura de piernas"trong tiếng Tây Ban Nha

La apertura de piernas
01

tư thế xoạc chân, động tác mở chân

un movimiento donde las piernas se estiran en direcciones opuestas 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
aperturas de piernas
Các ví dụ
La gimnasta hizo una apertura de piernas perfecta. 

Vận động viên thể dục đã thực hiện một động tác xòe chân hoàn hảo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng