la apertura de piernas
Pronunciation
/ˌapɛɾtˈuɾa ðe pjˈɛɾnas/

Định nghĩa và ý nghĩa của "apertura de piernas"trong tiếng Tây Ban Nha

La apertura de piernas
01

tư thế xoạc chân, động tác mở chân

un movimiento donde las piernas se estiran en direcciones opuestas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
aperturas de piernas
Các ví dụ
Practica su apertura de piernas todos los días.
Cô ấy luyện tập tư thế xoạc chân mỗi ngày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng