el tiro en suspensión
ti
ˈti
ti
ro
ɾo
ro
en
en
en
sus
sus
soos
pen
pen
pen
sión
sjon
syon

Định nghĩa và ý nghĩa của "tiro en suspensión"trong tiếng Tây Ban Nha

El tiro en suspensión
01

cú ném khi nhảy, cú ném bật nhảy

un lanzamiento a canasta saltando en el aire 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tiros en suspensión
Các ví dụ
Falló el tiro en suspensión en el último segundo. 

Anh ấy đã bỏ lỡ cú ném nhảy trong giây cuối cùng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng