la postura zurda
pos
pɔs
paws
tu
ˈtu
too
ra
ɾa
ra
zur
θuɾ
thoor
da
ða
dha

Định nghĩa và ý nghĩa của "postura zurda"trong tiếng Tây Ban Nha

La postura zurda
01

tư thế thuận tay trái, tư thế đứng tay trái

una posición de guardia en deportes de combate donde el pie y la mano izquierdos están adelantados 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
posturas zurdas
Các ví dụ
El boxeador adoptó una postura zurda, descolocando a su oponente diestro. 

Võ sĩ đã áp dụng tư thế thuận tay trái, làm đối thủ thuận tay phải của mình mất bình tĩnh.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng