la patada giratoria
pa
pa
pa
ta
ˈta
ta
da
ˌða
dha
gi
xi
khi
ra
ɾa
ra
tor
tɔɾ
tawr
ia
ja
ya

Định nghĩa và ý nghĩa của "patada giratoria"trong tiếng Tây Ban Nha

La patada giratoria
01

cú đá vòng cầu, cú đá xoay người

una patada potente en la que el practicante gira su cuerpo y lanza la pierna en un amplio arco horizontal 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
patadas giratorias
Các ví dụ
En taekwondo, la patada giratoria se ejecuta a menudo con el empeine. 

Trong taekwondo, cú đá vòng thường được thực hiện bằng mu bàn chân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng