la patata
Pronunciation
/patˈata/

Định nghĩa và ý nghĩa của "patata"trong tiếng Tây Ban Nha

La patata
01

khoai tây, củ khoai tây

tubérculo comestible que se cultiva bajo tierra y es muy común en la alimentación
la patata definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
patatas
Các ví dụ
Cultivan patatas en esta región porque el clima es ideal.
Họ trồng khoai tây ở vùng này vì khí hậu lý tưởng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng