Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La patata
01
khoai tây, củ khoai tây
tubérculo comestible que se cultiva bajo tierra y es muy común en la alimentación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
patatas
Các ví dụ
Cultivan patatas en esta región porque el clima es ideal.
Họ trồng khoai tây ở vùng này vì khí hậu lý tưởng.



























