Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la gorra de béisbol
/ɡˈɔra ðe βˈɛisβɔl/
La gorra de béisbol
01
mũ bóng chày
una gorra con una visera rígida y redondeada al frente, originalmente asociada al uniforme de béisbol
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
gorras de béisbol
Các ví dụ
La gorra de béisbol ajustable tiene una correa con hebilla en la parte trasera.
Chiếc mũ bóng chày có thể điều chỉnh có dây đeo khóa ở phía sau.



























