la gorra de béisbol
go
ˈgo
go
rra
ra
ra
de
ðe
dhe
béis
βeiz
beiz
bol
βol
bol

Định nghĩa và ý nghĩa của "gorra de béisbol"trong tiếng Tây Ban Nha

La gorra de béisbol
01

mũ bóng chày

una gorra con una visera rígida y redondeada al frente, originalmente asociada al uniforme de béisbol 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
gorras de béisbol
Các ví dụ
La gorra de béisbol del equipo local era azul con el logo en rojo. 

Mũ bóng chày của đội địa phương có màu xanh với logo màu đỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng