Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La hombrera
01
miếng đệm vai, bảo vệ vai
un protector acolchado y rígido que se usa sobre los hombros, especialmente en deportes de contacto
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
hombreras
Các ví dụ
La hombrera derecha tenía una marca del golpe recibido en el partido anterior.
Miếng đệm vai bên phải có một vết đánh từ trận đấu trước.



























